Hoa Sơn Chi
  • Trang Chủ
  • VỀ CHÚNG TÔI
  • HƯỚNG NGHIỆP
  • DU HỌC
    • DU HỌC HÀN QUỐC
    • DU HỌC SINGAPORE
    • DU HỌC NHẬT BẢN
    • DU HỌC ĐỨC
    • DU HỌC CANADA
    • DU HỌC CÁC NƯỚC KHÁC
  • XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG
    • XKLĐ NHẬT BẢN
    • XKLĐ HÀN QUỐC
    • XKLĐ ĐÀI LOAN
    • XKLĐ CÁC NƯỚC KHÁC
  • TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ
  • LIÊN HỆ

Subscribe to Updates

Get the latest creative news from FooBar about art, design and business.

What's Hot

Chuyên đề Kỹ năng miễn phí: Tác phong công nghiệp

17/08/2024

Chuyên đề miễn phí: Năng lực Thích ứng và Phục hồi

17/08/2024

Chuyên đề kỹ năng: Thanh niên với lựa chọn lập thân lập nghiệp

17/08/2024
Facebook Instagram YouTube TikTok X (Twitter)
Hoa Sơn Chi
  • Trang Chủ
  • VỀ CHÚNG TÔI
  • HƯỚNG NGHIỆP
  • DU HỌC
    • DU HỌC HÀN QUỐC
    • DU HỌC SINGAPORE
    • DU HỌC NHẬT BẢN
    • DU HỌC ĐỨC
    • DU HỌC CANADA
    • DU HỌC CÁC NƯỚC KHÁC
  • XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG
    • XKLĐ NHẬT BẢN
    • XKLĐ HÀN QUỐC
    • XKLĐ ĐÀI LOAN
    • XKLĐ CÁC NƯỚC KHÁC
  • TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ
  • LIÊN HỆ
Hoa Sơn Chi
Trang chủ » Tất tần tật thông tin tuyển sinh trường Đại học Cần Thơ
THÔNG TIN CÁC TRƯỜNG

Tất tần tật thông tin tuyển sinh trường Đại học Cần Thơ

Ban Biên tập Hoa Sơn ChiBy Ban Biên tập Hoa Sơn Chi16/03/2023Updated:16/03/2023Không có bình luận22 Mins Read
Facebook Email
tai
Chia sẻ
Facebook Email

TỔNG CHỈ TIÊU

– Chỉ tiêu tuyển sinh: 8.720 (tuyển sinh trên toàn quốc)

– Tuyển sinh 103 chương trình đào tạo đại học chính quy, bao gồm: 89 chương trình đại trà, 02 chương trình tiên tiến và 12 chương trình chất lượng cao. Trong đó, có 4 ngành mới:
+ Luật kinh tế
+ Kiến trúc
+ Quy hoạch vùng và đô thị
+ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình chất lượng cao
– Chế độ ưu tiên, tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thẳng: áp dụng theo Quy chế Tuyển sinh đại học hệ chính quy hiện hành của Bộ GD&ĐT.

CTU Dai hoc can tho DHCT

Đại học Cần Thơ

DANH MỤC NGÀNH VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2023 (Dự kiến)

Mã trường: TCT; Tổng chỉ tiêu tuyển sinh: 8.720

(Nhấp vào các tên ngành để xem thông tin giới thiệu về ngành)

     1. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (CTTT), DỰ KIẾN CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (CLC)

TTMÃ NGÀNHTÊN NGÀNHPHƯƠNG THỨC 1, 2, 3PHƯƠNG THỨC 5ĐIỂM TT 2022
CHỈ TIÊUTỔ HỢPCHỈ TIÊUTỔ HỢPHỌC BẠĐIỂM THI
17420201TCông nghệ sinh học (CTTT)36 triệu đồng/năm học40A01, B08, D0740A00, A01, B00, B08, D0725.2520.00
27620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)36 triệu đồng/năm học404020.5015.25
37510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CLC)36 triệu đồng/năm học404023.0019.25
47540101CCông nghệ thực phẩm (CLC) 36 triệu đồng/năm học404025.5019.25
57580201CKỹ thuật xây dựng (CLC)36 triệu đồng/năm học40A01, D01, D0740A00, A01, D01, D0723.5020.00
67520201CKỹ thuật điện (CLC)36 triệu đồng/năm học404021.7521.50
77520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC)new36 triệu đồng/năm học4040MớiMới
87480201CCông nghệ thông tin (CLC)36 triệu đồng/năm học404027.7524.50
07480103CKỹ thuật phần mềm (CLC)36 triệu đồng/năm học404026.5023.75
107340101CQuản trị kinh doanh (CLC)36 triệu đồng/năm học804026.5021.75
117810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC)36 triệu đồng/năm học404024.7520.50
127340201CTài chính – Ngân hàng (CLC)
36 triệu đồng/năm học
404026.5021.50
137340120CKinh doanh quốc tế (CLC)36 triệu đồng/năm học804027.7523.75
147220201CNgôn ngữ Anh (CLC)36 triệu đồng/năm học80D01, D14, D1540D01, D14, D15, D6626.0024.50

2. CÁC NGÀNH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ 

TTMã ngànhTên ngành
(chuyên ngành – nếu có)
Chỉ tiêu dự kiếnTổ hợp xét tuyểnĐiểm TT 2022
Học bạĐiểm thi
ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN (Xét các phương thức 1, 2 và 4)
17140202Giáo dục Tiểu học80A00, C01, D01, D0328.5023.90
27140204Giáo dục Công dân60C00, C19, D14, D1527.2526.00
37140206Giáo dục Thể chất60T00, T01, T0623.2520.25
47140209Sư phạm Toán học80A00, A01, B08, D0729.8526.00
57140210Sư phạm Tin học60A00, A01, D01, D0727.5022.50
67140211Sư phạm Vật lý60A00, A01, A02, D2929.7525.30
77140212Sư phạm Hóa học60A00, B00, D07, D2429.8525.50
87140213Sư phạm Sinh học60B00, B0829.4023.90
97140217Sư phạm Ngữ văn80C00, D14, D1528.3026.50
107140218Sư phạm Lịch sử60C00, D14, D6428.2527.00
117140219Sư phạm Địa lý60C00, C04, D15, D4428.5026.25
127140231Sư phạm Tiếng Anh80D01, D14, D1528.2525.75
137140233Sư phạm Tiếng Pháp60D01, D03, D14, D6427.5022.00
KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ (Xét các phương thức 1, 2, 3 và 6)
147510401Công nghệ kỹ thuật hóa học120A00, A01, B00, D0728.0023.50
157520309Kỹ thuật vật liệu60A00, A01, B00, D0723.0023.00
167510601Quản lý công nghiệp80A00, A01, D0127.7523.25
177510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng80A00, A01, D0129.0025.00
187520103Kỹ thuật cơ khí, có 2 chuyên ngành:
– Cơ khí chế tạo máy;
– Cơ khí Ô tô.
120A00, A0127.5023.80
197520114Kỹ thuật cơ điện tử70A00, A0127.0023.00
207520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa70A00, A0127.7524.25
217520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông70A00, A0126.2523.40
227520201Kỹ thuật điện80A00, A01, D0726.7523.70
237580213Kỹ thuật cấp thoát nước60A00, A01, B08, D0719.5016.75
247580101Kiến trúcnew65V00, V01, V02, V03MớiMới
257580105Quy hoạch vùng và đô thịnew60A00, A01, B00, D07MớiMới
267580201Kỹ thuật xây dựng100A00, A0126.7522.70
277580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy60A00, A0119.5020.00
287580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông60A00, A0124.2520.00
MÁY TÍNH, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – TRUYỀN THÔNG (Xét các phương thức 1, 2, 3 và 6)
297320104Truyền thông đa phương tiện120A00, A01, D0128.5024.75
307480202An toàn thông tin60A00, A0128.0024.75
317480101Khoa học máy tính70A00, A0128.5025.40
327480106Kỹ thuật máy tính70A00, A0127.2524.50
337480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu60A00, A0127.5024.25
347480103Kỹ thuật phần mềm80A00, A0128.7526.30
357480104Hệ thống thông tin60A00, A0127.5024.75
367480201Công nghệ thông tin80A00, A0129.2526.50
377480201HCông nghệ thông tin – Khu Hòa An (*)40A00, A0126.7524.00
KINH TẾ – KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ – LUẬT  (Xét các phương thức 1, 2, 3 và 6)
387340301Kế toán100A00, A01, C02, D0128.7525.00
397340302Kiểm toán80A00, A01, C02, D0128.0024.00
407340201Tài chính-Ngân hàng80A00, A01, C02, D0129.2525.00
417340101Quản trị kinh doanh100A00, A01, C02, D0129.0024.75
427340101HQuản trị kinh doanh – Khu Hòa An (*)80A00, A01, C02, D0126.0023.00
437810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành100A00, A01, C02, D0128.2524.40
447340115Marketing100A00, A01, C02, D0129.2525.25
457340121Kinh doanh thương mại120A00, A01, C02, D0128.7524.25
467340120Kinh doanh quốc tế100A00, A01, C02, D0129.2524.50
477620114HKinh doanh nông nghiệp – Khu Hòa An (*)120A00, A01, C02, D0119.5015.25
487310101Kinh tế80A00, A01, C02, D0128.2524.40
497620115Kinh tế nông nghiệp120A00, A01, C02, D0126.0016.00
507620115HKinh tế nông nghiệp – Khu Hòa An (*)80A00, A01, C02, D0119.5015.75
517850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên80A00, A01, C02, D0125.2516.25
527380107Luật kinh tếnew75A00, C00, D01, D03MớiMới
537380101Luật, có 2 chuyên ngành:
– Luật Hành chính;
– Luật Tư pháp;
160A00, C00, D01, D0327.7525.75
547380101HLuật (Luật Hành chính) –  Khu Hòa An (*)60A00, C00, D01, D0325.5025.15
NÔNG NGHIỆP – THỦY SẢN – CHẾ BIẾN – CHĂN NUÔI – THÚ Y – MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN (Xét các phương thức 1, 2, 3 và 6)
557540101Công nghệ thực phẩm200A00, A01, B00, D0728.2523.50
567540105Công nghệ chế biến thủy sản160A00, A01, B00, D0726.2517.75
577540104Công nghệ sau thu hoạch80A00, A01, B00, D0723.7519.00
587620105Chăn nuôi140A00, A02, B00, B0823.7515.75
597640101Thú y140A02, B00, B08, D0728.0021.60
607620110Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành:
– Khoa học cây trồng;
– Nông nghiệp công nghệ cao.
160A02, B00, B08, D0722.2515.00
617620109Nông học100B00, B08, D0724.0015.25
627620112Bảo vệ thực vật160B00, B08, D0725.5016.00
637440301Khoa học môi trường100A00, A02, B00, D0722.5020.00
647850101Quản lý tài nguyên và môi trường120A00, A01, B00, D0725.7517.50
657520320Kỹ thuật môi trường100A00, A01, B00, D0722.0020.75
667850103Quản lý đất đai120A00, A01, B00, D0726.2516.25
677620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan80A00, B00, B08, D0719.5015.25
687620103Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón)80A00, B00, B08, D0719.5015.50
697620301Nuôi trồng thủy sản260A00, B00, B08, D0725.0016.00
707620302Bệnh học thủy sản100A00, B00, B08, D0722.7515.50
717620305Quản lý thủy sản100A00, B00, B08, D0724.0016.00
KHOA HỌC SỰ SỐNG – KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA DƯỢC – THỐNG KÊ (Xét các phương thức 1, 2, 3 và 6)
727460201Thống kê100A00, A01, A02, B0019.5021.00
737460112Toán ứng dụng80A00, A01, A02, B0025.5022.75
747520401Vật lý kỹ thuật60A00, A01, A02, C0121.0023.50
757440112Hóa học80A00, B00, C02, D0726.5022.50
767720203Hóa dược90A00, B00, C02, D0728.7524.90
777420101Sinh học80A02, B00, B03, B0822.0022.75
787420203Sinh học ứng dụng80A00, A01, B00, B0822.0023.00
797420201Công nghệ sinh học160A00, B00, B08, D0728.0023.50
NGÔN NGỮ VÀ VĂN HÓA NƯỚC NGOÀI – XÃ HỘI NHÂN VĂN – DU LỊCH (Xét các phương thức 1, 2, 3 và 6)
807229030Văn học100C00, D01, D14, D1526.7525.00
817310630Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)100C00, D01, D14, D1527.7526.00
827310630HViệt nam học (Hướng dẫn viên du lịch) –  Khu Hòa An (*)60C00, D01, D14, D1525.0025.00
837220201Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành:
– Ngôn ngữ Anh;
– Phiên dịch-Biên dịch tiếng Anh.
120D01, D14, D1528.2526.00
847220201HNgôn ngữ Anh – Khu Hòa An (*)60D01, D14, D1525.5024.75
857220203Ngôn ngữ Pháp80D01, D03, D14, D6424.5023.00
867320201Thông tin – thư viện80A01, D01, D03, D2922.0020.00
877229001Triết học60C00, C19, D14, D1525.0025.50
887310201Chính trị học60C00, C19, D14, D1525.0025.75
897310301Xã hội học100A01, C00, C19, D0126.5025.75

Ghi chú:

1. Mã tổ hợp:

A00:T-L-H; A01:T-L-A; A02:T-L-S; B00:T-H-S; B03:T-S-V; B08:T-S-A; C00: V-Sử-Đ; C01:T-V-L; C02:T-V-H; C04:T-V-Đ; C19:V-Sử-GDCD; D01: T-V-A; D03:T-V-P; D07:T-H-A; D14:V-Sử-A; D15:V-Đ-A; D24:T-H-P; D29:T-L-P; D44:V-Đ-P; D64:V-Sử-P; D66:V-GDCD-A; T00: T-S-NK-TDTT; T01: T-V-NK-TDTT ; T06: T-H-NK-TDTT, V00: T-L-Vẽ mỹ thuật, V01: T-V-Vẽ mỹ thuật, V02:T-A-Vẽ mỹ thuật; V03: T-H-Vẽ mỹ thuật  

2. Đối với các mã ngành tuyển sinh học tại khu Hòa An (*):

– Khu Hòa An là một cơ sở đào tạo của Trường ĐHCT, tọa lạc tại số 554, Quốc lộ 61, ấp Hòa Đức, xă Hòa An, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (cách TP. Cần Thơ 45 km)

– Sinh viên học tại Khu Hòa An là sinh viên đại học chính quy của Trường ĐHCT (do Khoa Phát triển Nông thôn quản lý). Chương trình đào tạo, giảng viên, điều kiện học tập, học phí, chế độ chính sách và bằng cấp hoàn toàn giống như sinh viên học tại Cần Thơ. Khi trúng tuyển, những sinh viên này sẽ học năm thứ nhất và năm thứ tư tại Cần Thơ, các năm còn lại học tại Khu Hòa An.

– Ký túc xá tại khu Hòa An: 450 chỗ.

3. Đối với các ngành có từ 2 chuyên ngành trở lên: thí sinh đăng ký tuyển sinh theo ngành, sau khi trúng tuyển và nhập học, thí sinh được đăng ký chọn 01 chuyên ngành theo học.

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN

Thí sinh được đăng ký nhiều phương thức:

– Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (Xem chi tiết)

– Phương thức 2: Xét tuyển điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 (Xem chi tiết)

– Phương thức 3: Xét tuyển điểm học bạ THPT (Xem chi tiết) 

– Phương thức 4: Xét tuyển vào ngành Sư phạm bằng điểm học bạ THPT (Xem chi tiết) 

– Phương thức 5: Tuyển chọn vào chương trình tiên tiến và chất lượng cao (Xem chi tiết)

– Phương thức 6: Xét tuyển thẳng vào học Bồi dưỡng kiến thức (Xem chi tiết)

Thí sinh lưu ý:

– Mỗi phương thức có quy định về điều kiện và đối tượng khác nhau, nên Trường xét tuyển độc lập từng phương thức; việc xét tuyển phương thức này không ảnh hưởng đến phương thức khác; điểm chuẩn trúng tuyển của phương thức này không là điểm trúng tuyển của phương thức khác.

– Mỗi thí sinh được quyền đăng ký xét tuyển vào Trường với nhiều phương thức khác nhau, mỗi phương thức nộp hồ sơ riêng theo quy định.

– Phương thức 3 và 4 sẽ được Trường công bố kết quả trúng tuyển sớm đối với thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển. Thí sinh phải đăng ký nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển vào Cổng tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT để lọc ảo cùng các phương thức khác.

– Nếu một phương thức có nhiều đợt xét tuyển thì điểm trúng tuyển của đợt sau không được thấp hơn điểm trúng tuyển của đợt xét tuyển trước.

CÁC CHÍNH SÁCH ƯU TIÊN

1. Chính sách ưu tiên theo khu vực và đối tượng:

Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng được áp dụng theo Quy chế Tuyển sinh đại học hệ chính quy và các văn bản Hướng dẫn năm 2021 của Bộ GD&ĐT.

2. Tuyển thẳng (theo các điểm a, b, c, d, đ, e, l khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh):

Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) thuộc các đối tượng sau được tuyển thẳng vào đại học hệ chính quy:

a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc;

b) Thí sinh đã trúng tuyển vào Trường ĐHCT nhưng có lệnh điều động đi nghĩa vụ quân sự hoặc đi thanh niên xung phong tập trung nay đã hoàn thành nghĩa vụ, được phục viên, xuất ngũ;

c) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia. Đối tượng này được tuyển thẳng vào ngành tương ứng với môn đoạt giải theo danh sách ngành đào tạo đại học tại Trường ĐHCT đính kèm tại Phụ lục 2;

d) Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế;

e) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia;

f) Thí sinh trong đội tuyển quốc gia tham dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế;

g) Thí sinh đạt một trong các giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế.

h) Thí sinh là thành viên đội tuyển quốc gia, được Bộ Văn hoá thể thao và du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ tham gia thi đấu trong các giải quốc tế chính thức, bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA GAMES), Cúp Đông Nam Á. Những thí sinh đoạt giải các ngành TDTT, thời gian được tính để hưởng ưu tiên là không quá 4 năm tính đến ngày đăng ký tuyển thẳng vào trường. Đối tượng này chỉ được tuyển thẳng vào ngành Giáo dục thể chất.

i) Học sinh đã tốt nghiệp trường THPT chuyên của các tỉnh, thành phố được tuyển thẳng vào các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên phù hợp với môn học chuyên hoặc môn đoạt giải nếu đáp ứng điều kiện: ba năm học THPT chuyên đạt học sinh giỏi hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức. Trường dành tối đa 30% chỉ tiêu mỗi ngành tương ứng để tuyển thẳng đối tượng này. Trường xét tuyển theo thứ tự các tiêu chí như sau:

       (1) Cấp tổ chức kỳ thi học sinh giỏi;

       (2) Thứ hạng đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cùng cấp;

       (3) Đạt học sinh giỏi 3 năm học THPT chuyên;

       (4) Điểm trung bình cộng môn chuyên của 3 năm học THPT (làm tròn 2 số lẻ).

Lưu ý: ngoài thành phần hồ sơ đăng ký theo quy định, thí sinh thuộc đối tượng ở điểm i phải nộp thêm bản sao học bạ 3 năm THPT (không công chứng).

3. Ưu tiên xét tuyển

– Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia hoặc trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế được ưu tiên xét tuyển vào ngành học do thí sinh đăng ký xét tuyển.

  • Điều kiện: Thí sinh đã tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2021 và đã tốt nghiệp THPT, có kết quả các môn thi văn hóa ứng với tổ hợp môn thi của ngành đăng ký xét tuyển tối thiểu bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên do Bộ GD&ĐT xác định; các ngành khác do Trường ĐHCT xác định) và không môn nào từ 1,0 điểm (thang điểm 10) trở xuống.

– Thí sinh đoạt huy chương vàng các giải vô địch hạng nhất quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Tổng cục TDTT có quyết định công nhận là kiện tướng quốc gia được ưu tiên xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất. Những thí sinh đoạt giải các ngành TDTT, thời gian được tính để hưởng ưu tiên là không quá 4 năm tính đến ngày đăng ký ưu tiên xét tuyển.

  • Điều kiện: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020, có kết quả các môn thi văn hóa (Toán, Sinh hoặc Toán, Hóa) đạt trên 1,0 điểm và môn thi Năng khiếu TDTT phải từ 5.0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

4. Xét tuyển thẳng (theo điểm i, khoản 2, Điều 7 của Quy chế tuyển sinh)

– Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 thuộc một trong các đối tượng sau đây đủ điều kiện được xét tuyển thẳng vào Trường ĐHCT: Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo hộ khẩu thường trú), tính đến ngày nộp hồ sơ ĐKXT theo quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo và Quyết định số 293/QĐ-TTg ngày 05 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho 23 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy định của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo; thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ;

– Thí sinh đăng ký vào học một trong các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên của Trường ĐHCT.

– Sau khi được xét tuyển thẳng, những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 01 năm theo chương trình bổ sung kiến thức các môn văn hóa thuộc khối khoa học tự nhiên hoặc khối khoa học xã hội và nhân văn tùy theo ngành và phải đạt kết quả theo Quy định của Trường ĐHCT về tổ chức đào tạo bổ sung kiến thức cho học sinh được xét tuyển thẳng (tham dự đầy đủ các kỳ kiểm tra và thi các môn học; điểm trung bình chung năm học đạt từ 5,0 điểm trở lên và điểm tổng kết môn học đạt trên 1,0 điểm; và xếp loại rèn luyện cả năm đạt từ loại khá trở lên) mới được xét tuyển vào học chính thức bậc đại học hệ chính quy từ học kỳ I của năm học 2021-2022.

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐÀO TẠO CHÍNH QUI
CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN

Chương trình tiên tiến là chương trình đào tạo áp dụng hoàn toàn tương ứng với chương trình đang được triển khai tại trường đại học danh tiếng trên thế giới. Cả hai chương trình tiên tiến của Trường đã đạt chuẩn kiểm định chất lượng của Tổ chức kiểm định quốc tế (AUN-QA):

  • Ngành Công nghệ sinh học (CNSH), dựa theo chương trình đào tạo của Trường Đại học bang Michigan, Hoa Kỳ (Michigan State University – MSU);
  • Ngành Nuôi trồng thủy sản (NTTS), dựa theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Auburn, Alabama, Hoa Kỳ (Auburn University – AU).

Sinh viên sẽ được học bằng Tiếng Anh trong một môi trường học tập, nghiên cứu và thực hành với những điều kiện tốt nhất, được giảng dạy bởi đội ngũ có kinh nghiệm và được đào tạo từ nhiều trường danh tiếng trên thế giới, một số học phần sẽ được các giáo sư từ trường đại học bang Michigan State, đại học Auburn giảng dạy.

Bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học hệ chính quy – Chương trình tiên tiến do Trường ĐHCT cấp. Ngoài ra, sinh viên tốt nghiệp còn được cấp Giấy chứng nhận được ký bởi hai trường xác nhận chương trình được học hoàn toàn bằng tiếng Anh.

Thời gian đào tạo: 4,5 năm (CNSH: 161 tín chỉ; NTTS: 160 tín chỉ); học kỳ đầu tiên học bồi dưỡng tăng cường năng lực tiếng Anh với 20 tín chỉ.

Học phí : Nhân hệ số 2,2 lần mức học phí chương trình đào tạo đại trà tương ứng.

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUI
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO

Chương trình chất lượng cao là chương trình đào tạo được thiết kế dựa trên các chương trình đào tạo của các nước tiên tiến. Sinh viên sẽ được đào tạo trong một môi trường học tập, thực hành và nghiên cứu với những điều kiện tốt nhất, được giảng dạy bởi đội ngũ giảng viên trong và ngoài nước có nhiều kinh nghiệm, có cơ hội được học tập ở nước ngoài. Được vận hành dưới sự phối hợp chặt chẽ giữa Nhà trường với các doanh nghiệp đối tác trong và ngoài nước. Với thế mạnh về ngoại ngữ và chuyên môn, sinh viên tốt nghiệp có đủ năng lực để học sau đại học tại các trường đại học tiên tiến trong và ngoài nước; có lợi thế để làm việc ở nước ngoài.

Hơn 60% các học phần được giảng dạy bằng tiếng Anh.

Bằng tốt nghiệp đại học hệ chính quy – Chương trình chất lượng cao do Trường Đại học Cần Thơ cấp.

Thời gian đào tạo:

  • Ngành Ngôn ngữ Anh: 4 năm (141 tín chỉ).
  • Các ngành còn lại: 4,5 năm (166 tín chỉ). Học kỳ đầu tiên được học Chương trình bồi dưỡng Tiếng Anh 20 tín chỉ.

Giới thiệu chi tiết các ngành học:

  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Ngành Kỹ thuật Điện
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành


HỌC PHÍ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

Mỗi năm học bao gồm 2 học kỳ chính và 1 học kỳ phụ. Sinh viên đóng học phí theo số lượng tín chỉ đăng ký học trong mỗi học kỳ. Mức học phí của mỗi tín chỉ được tính từ học phí bình quân của năm học.

– Đối với chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao: Học phí cho sinh viên trúng tuyển vào học năm học 2023-2024 là 36 triệu đồng/năm học (cố định trong suốt

– Đối với chương trình đại trà: học phí bình quân mỗi năm học được xác định theo ngành (Áp dụng Nghị định 81/2021/NĐ-CP ngày 27/08/2021 của Thủ tướng Chính phủ Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo). Học phí bình quân năm học 2023-2024 từng ngành như sau:

STTMã ngành tuyển sinhNgành tuyển sinhKhối ngànhDanh hiệu và
thời gian đào tạo
Học phí bình quân năm học 2023-2024
17140202Giáo dục Tiểu học (*)ICử nhân; 4 năm16,920,000
27140204Giáo dục Công dân (*)ICử nhân; 4 năm16,920,000
37140206Giáo dục Thể chất (*)ICử nhân; 4 năm16,920,000
47140209Sư phạm Toán học (*)ICử nhân; 4 năm16,920,000
57140210Sư phạm Tin học (*)ICử nhân; 4 năm16,920,000
67140211Sư phạm Vật lý (*)ICử nhân; 4 năm16,920,000
77140212Sư phạm Hóa học (*)ICử nhân; 4 năm16,920,000
87140213Sư phạm Sinh học (*)ICử nhân; 4 năm16,920,000
97140217Sư phạm Ngữ văn (*)ICử nhân; 4 năm16,920,000
107140218Sư phạm Lịch sử (*)ICử nhân; 4 năm16,920,000
117140219Sư phạm Địa lý (*)ICử nhân; 4 năm16,920,000
127140231Sư phạm Tiếng Anh (*)ICử nhân; 4 năm16,920,000
137140233Sư phạm Tiếng Pháp (*)ICử nhân; 4 năm16,920,000
147340101Quản trị kinh doanhIIICử nhân; 4 năm17,430,000
157340101HQuản trị kinh doanh – học tại Khu Hòa AnIIICử nhân; 4 năm17,430,000
167340115MarketingIIICử nhân; 4 năm17,430,000
177340120Kinh doanh quốc tếIIICử nhân; 4 năm17,430,000
187340121Kinh doanh thương mạiIIICử nhân; 4 năm17,430,000
197340201Tài chính – Ngân hàngIIICử nhân; 4 năm17,430,000
207340301Kế toánIIICử nhân; 4 năm17,430,000
217340302Kiểm toánIIICử nhân; 4 năm17,430,000
227380107Luật kinh tếIIICử nhân; 4 năm 
237380101Luật, 2 chuyên ngành:
– Luật hành chính;
– Luật tư pháp.
IIICử nhân; 4 năm17,430,000
247380101HLuật (Luật hành chính) – học tại Khu Hòa AnIIICử nhân; 4 năm17,430,000
257420101Sinh họcIVCử nhân; 4 năm17,915,000
267420201Công nghệ sinh họcIVCử nhân; 4 năm17,915,000
277420203Sinh học ứng dụngIVKỹ sư; 4,5 năm17,915,000
287440112Hóa họcIVCử nhân; 4 năm17,915,000
297440301Khoa học môi trườngIVKỹ sư; 4,5 năm17,915,000
307460112Toán ứng dụngVCử nhân; 4 năm19,266,000
317460201Thống kêVCử nhân; 4 năm19,266,000
327480101Khoa học máy tínhVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
337480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
347480103Kỹ thuật phần mềmVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
357480104Hệ thống thông tinVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
367480106Kỹ thuật máy tínhVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
377480201Công nghệ thông tinVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
387480201HCông nghệ thông tin – học tại Khu Hòa AnVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
397480202An toàn thông tinVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
407510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
417510601Quản lý công nghiệpVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
427510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngVCử nhân; 4 năm19,266,000
437520103Kỹ thuật cơ khí, 2 chuyên ngành:
– Cơ khí chế tạo máy;
– Cơ khí ô tô.
VKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
447520114Kỹ thuật cơ điện tửVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
457520201Kỹ thuật điệnVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
467520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
477520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
487520309Kỹ thuật vật liệuVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
497520320Kỹ thuật môi trườngVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
507520401Vật lý kỹ thuậtVCử nhân; 4 năm19,266,000
517540101Công nghệ thực phẩmVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
527540104Công nghệ sau thu hoạchVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
537540105Công nghệ chế biến thủy sảnVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
547580101Kiến trúcVKiến trúc sư;
5 năm
 
557580105Quy hoạch vùng và đô thịVKỹ sư; 4,5 năm 
567580201Kỹ thuật xây dựngVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
577580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
587580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
597580213Kỹ thuật cấp thoát nướcVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
607620103Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón)VKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
617620105Chăn nuôiVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
627620109Nông họcVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
637620110Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành:
– Khoa học cây trồng;
– Nông nghiệp công nghệ cao.
VKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
647620112Bảo vệ thực vậtVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
657620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
667620114HKinh doanh nông nghiệp – học tại Khu Hòa AnVCử nhân; 4 năm17,430,000
677620115Kinh tế nông nghiệpVCử nhân; 4 năm17,430,000
687620115HKinh tế nông nghiệp – học tại Khu Hòa AnVCử nhân; 4 năm17,430,000
697620301Nuôi trồng thủy sảnVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
707620302Bệnh học thủy sảnVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
717620305Quản lý thủy sảnVKỹ sư; 4,5 năm19,266,000
727640101Thú yVBác sĩ thú y; 5 năm19,266,000
737720203Hóa dượcVICử nhân; 4 năm20,745,000
747220201Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành:
– Ngôn ngữ Anh;
– Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh.
VIICử nhân; 4 năm17,430,000
757220201HNgôn ngữ Anh – học tại Khu Hòa AnVIICử nhân; 4 năm17,430,000
767220203Ngôn ngữ PhápVIICử nhân; 4 năm17,430,000
777229001Triết họcVIICử nhân; 4 năm17,430,000
787229030Văn họcVIICử nhân; 4 năm17,430,000
797310101Kinh tếVIICử nhân; 4 năm17,430,000
807310201Chính trị họcVIICử nhân; 4 năm17,430,000
817310301Xã hội họcVIICử nhân; 4 năm17,430,000
827310630Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)VIICử nhân; 4 năm17,430,000
837310630HViệt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) – học tại Khu Hòa AnVIICử nhân; 4 năm17,430,000
847320104Truyền thông đa phương tiệnVIIKỹ sư; 4,5 năm17,430,000
857320201Thông tin – thư việnVIICử nhân; 4 năm17,430,000
867810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhVIICử nhân; 4 năm17,430,000
877850101Quản lý tài nguyên và môi trườngVIIKỹ sư; 4,5 năm17,430,000
887850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênVIICử nhân; 4 năm17,430,000
897850103Quản lý đất đaiVIIKỹ sư; 4,5 năm17,430,000

(*) Nhóm ngành đào tạo giáo viên (sư phạm): sinh viên được hưởng chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt với sinh viên sư phạm.

Đại học Cần Thơ thông tin tuyển sinh
Share. Facebook Email
Ban Biên tập Hoa Sơn Chi
  • Website

Bài viết liên quan

Nhiều điểm mới trong phương thức tuyển sinh của các trường ĐH lớn, học sinh cần lưu ý

28/02/2024

Tổng hợp thông tin tuyển sinh công an nhân dân năm 2024

28/02/2024

Toàn bộ thông tin trường Đại học Cảnh Văn (Đài Loan)

12/01/2024

Leave A Reply Cancel Reply

Tin đọc nhiều
Liên kết với chúng tôi
  • Facebook
  • Instagram
  • YouTube
  • TikTok
Có thể bạn sẽ cần

Toàn bộ thông tin trường Đại học Cảnh Văn (Đài Loan)

DU HOC 12/01/2024

Học sinh đăng ký học bổng cùng thời gian với đăng ký nhập học. Trường cung cấp nhiều loại hình học bổng, từ miễn giảm 50% học phí đến hỗ trợ về việc làm và học tập cho sinh viên, tùy theo thành tích xét duyệt đầu vào của các bạn. Các kỳ sau, học bổng sẽ được xét duyệt dựa trên thành tích của kỳ trước.

Chương trình xuất khẩu lao động Hàn Quốc EPS 2024

04/01/2024

Đại học Hàn Quốc – từ Busan tới Seoul

03/01/2024

Du học năm 2024 có gì mới?

02/01/2024

Về Chúng Tôi

logoHSC-removebg-preview

Hướng nghiệp Hoa Sơn Chi luôn ý thức rằng, công việc của chúng tôi là điểm tựa chắp cánh cho tương lại của người học, người lao động phát triển sự nghiệp thành công bằng giá trị tri thức.

Liên Hệ

  • Trụ sở: 31/16A Nguyễn Đình Khơi, Phường 4, Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh
  • Chi nhánh 1: 319 Phan Đình Phùng, Khu vực 1, Phường 3, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
  • 0919.097.637 (HCM)
  • 0972.414.549 (Hậu Giang)
  • hocvienhoasonchi@gmail.com
  • hoasonchi.edu.vn

Lĩnh Vực Hoạt Động

  • Tư vấn giáo dục
  • Hướng nghiệp 
  • Giáo dục Kỹ năng sống
  • Tư vấn du học
  • Tư vấn các chương trình làm việc nước ngoài
  • Lượt truy cập hôm nay:
  • Lượt truy cập tuần:
  • Lượt truy cập tháng:
  • Tổng cộng:
0
0
0
0

Về Chúng Tôi

logoHSC-removebg-preview

Hướng nghiệp Hoa Sơn Chi luôn ý thức rằng, công việc của chúng tôi là điểm tựa chắp cánh cho tương lại của người học, người lao động phát triển sự nghiệp thành công bằng giá trị tri thức.

Liên Hệ

  • 31/16A Nguyễn Đình Khơi, Phường 4, Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh
  • hocvienhoasonchi@gmail.com
  • 0919.097.637
  • hoasonchi.edu.vn

Lĩnh Vực Hoạt Động

  • Tư vấn giáo dục
  • Hướng nghiệp 
  • Giáo dục Kỹ năng sống
  • Tư vấn du học
  • Tư vấn các chương trình làm việc nước ngoài
  • Lượt truy cập hôm nay:
  • Lượt truy cập tuần:
  • Lượt truy cập tháng:
  • Tổng cộng:
0
0
0
0
© Copyright HoaSonChi. All Rights Reserved
Website được xây dựng bởi Công ty TNHH iNamSoft