Hoa Sơn Chi
  • Trang Chủ
  • VỀ CHÚNG TÔI
  • HƯỚNG NGHIỆP
  • DU HỌC
    • DU HỌC HÀN QUỐC
    • DU HỌC SINGAPORE
    • DU HỌC NHẬT BẢN
    • DU HỌC ĐỨC
    • DU HỌC CANADA
    • DU HỌC CÁC NƯỚC KHÁC
  • XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG
    • XKLĐ NHẬT BẢN
    • XKLĐ HÀN QUỐC
    • XKLĐ ĐÀI LOAN
    • XKLĐ CÁC NƯỚC KHÁC
  • TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ
  • LIÊN HỆ

Subscribe to Updates

Get the latest creative news from FooBar about art, design and business.

What's Hot

Chuyên đề Kỹ năng miễn phí: Tác phong công nghiệp

17/08/2024

Chuyên đề miễn phí: Năng lực Thích ứng và Phục hồi

17/08/2024

Chuyên đề kỹ năng: Thanh niên với lựa chọn lập thân lập nghiệp

17/08/2024
Facebook Instagram YouTube TikTok X (Twitter)
Hoa Sơn Chi
  • Trang Chủ
  • VỀ CHÚNG TÔI
  • HƯỚNG NGHIỆP
  • DU HỌC
    • DU HỌC HÀN QUỐC
    • DU HỌC SINGAPORE
    • DU HỌC NHẬT BẢN
    • DU HỌC ĐỨC
    • DU HỌC CANADA
    • DU HỌC CÁC NƯỚC KHÁC
  • XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG
    • XKLĐ NHẬT BẢN
    • XKLĐ HÀN QUỐC
    • XKLĐ ĐÀI LOAN
    • XKLĐ CÁC NƯỚC KHÁC
  • TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ
  • LIÊN HỆ
Hoa Sơn Chi
Trang chủ » Tổng quan về trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
THÔNG TIN CÁC TRƯỜNG

Tổng quan về trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

Ban Biên tập Hoa Sơn ChiBy Ban Biên tập Hoa Sơn Chi16/03/2023Updated:16/03/2023Không có bình luận13 Mins Read
Facebook Email
tai xuong 2
Chia sẻ
Facebook Email

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology and Education (HCMUTE)
  • Mã trường: SPK
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau Đại học – Văn bằng 2 -Liên thông – Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 01 Võ Văn Ngân, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • SĐT: (+84 – 028) 38968641 – (+84 -028) 38961333 – (+84 -028) 37221223
  • Email: pmo@hcmute.edu.vn
  • Website: http://hcmute.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/tuyensinhspkttphcm/
suphamkythuat96431619784746282 8141 7389 1629622940
trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023(DỰ KIẾN)

1. Phương thức xét tuyển

–  Xét điểm học bạ Trung học phổ thông (THPT).
–  Xét điểm thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.
–  Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023.
–  Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng.

2. Thời gian nộp hồ sơ tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng; xét học bạ THPT
– Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển online hoàn toàn. Thí sinh chỉ cần thao tác và tải bản chụp Học bạ THPT của 5 học kỳ; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ anh văn (nếu có) lên phần mềm xét tuyển của trường, không phải in ra và không phải nộp hồ sơ xét tuyển qua bưu điện về trường. 

– Đăng ký thông tin xét tuyển và nộp hồ sơ tại http://xettuyen.hcmute.edu.vn (có hướng dẫn chi tiết từng bước khi làm hồ sơ). Thí sinh tự chịu trách nhiệm về những thông tin đã đăng ký, nếu phát hiện gian lận thì kết quả xét tuyển sẽ bị hủy bỏ và bị xử lý theo quy chế và pháp luật hiện hành.

– Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển: từ ngày 01/3/2023 đến hết ngày 06/6/2023. Ngày 30/6/2023: công bố kết quả học sinh đủ điều kiện vào học tại trường (sẽ chính thức khi học sinh được công nhận tốt nghiệp THPT) trên Facebook: Tuyển sinh ĐH SPKT TPHCM và trên trang tuyển sinh: http://xettuyen.hcmute.edu.vn/#/home

– Mỗi thí sinh được đăng ký nhiều diện nếu thỏa điều kiện, mỗi diện xét tối đa 20 nguyện vọng (các nguyện vọng được xét theo thứ tự ưu tiên, nguyện vọng 1 là ưu tiên nhất), mỗi mã ngành chỉ đăng ký một tổ hợp có điểm cao nhất.

– Phí xét tuyển: 15.000đ/1 nguyện vọng, 100% nộp qua tài khoản theo thông tin sau: 
   + Tên đơn vị thụ hưởng: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh;
   + Số tài khoản: 3141.000.4123270 
   + Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam (BIDV), chi nhánh Đông Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh;
   + Nội dung chuyển khoản (theo cú pháp): [Số chứng minh nhân dân/căn cước công dân của thí sinh] [Họ tên và của thí sinh] [Nộp lệ phí xét tuyển nguyện vọng] 
(Ví dụ: 311239612 NGUYỄN VĂN A Nộp lệ phí xét tuyển nguyện vọng).

   – Hồ sơ được xét khi nhà trường nhận đủ tiền lệ phí xét tuyển các nguyện vọng;  không hoàn trả lệ phí xét tuyển sau khi thí sinh đã nộp lệ phí xét tuyển và được xác nhận.

3. Xét bằng Điểm thi Đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
Phương thức Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐH Quốc gia TP. Hồ Chí Minh trên cổng thông tin của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. Thí sinh đăng ký vào Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh (mã trường SPK) cùng lúc làm hồ sơ dự thi đánh giá năng lực. 

4. Xét bằng Điểm thi tốt nghiệp THPT 2023
Phương thức Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Trung học phổ thông năm 2023 vẫn tiến hành theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh (mã trường SPK) cùng lúc làm hồ sơ dự thi tốt nghiệp THPT tại các Trường THPT.

5. Chính sách khuyến khích tài năng 
–  Năm 2023, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh cấp học bổng toàn phần (miễn 100% học phí) trong 4 năm học (sẽ xét lại từng năm theo kết quả học tập) cho Ngành Robot và Trí tuệ nhân tạo, dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh. Đối tượng đăng ký: HS THPT có điểm sàn xét tuyển (theo điểm thi THPT 2023): 26 điểm.

–  Cấp học bổng khuyến tài cho thí sinh có tổng điểm thi THPT 2023 (không tính điểm ưu tiên, điểm thưởng) của 3 môn xét tuyển từ 26 điểm trở lên, cứ mỗi điểm 1.000.000đ (Mỗi ngành tối đa 1 thí sinh).                                          
–  Cấp học bổng học kỳ 1 năm học đầu tiên:  bằng 50% học phí cho thí sinh thuộc trường chuyên, năng khiếu; 50% nữ học 10 ngành kỹ thuật (*); 25% nữ học 8 ngành kỹ thuật (**). Các học kỳ tiếp theo căn cứ vào kết quả học tập để xét giảm học phí. 

– Năm 2023 Trường dành 36 tỷ đồng để cấp học bổng cho sinh viên. 

– Gia đình có con thứ hai trở đi học tại trường sẽ giảm 20% học phí trong toàn khóa học

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO NĂM 2023 CỦA TRƯỜNG ĐH SPKT TP. HCM

TTTên ngành đào tạoCấp học bổng học kỳ 1 năm học đầu tiên: bằng 50% học phí cho nữ học 10 ngành kỹ thuật (*); 25% nữ học 8 ngành kỹ thuật (**)Hệ Nhân tàiHệ đại tràHệ chất lượng cao dạy bằng tiếng ViệtHệ chất lượng cao dạy bằng tiếng AnhTổ hợp môn xét tuyển (in đậm là môn chính nhân hệ số 2) 
Mã ngànhMã ngànhMã ngànhMã ngành 
1CNKT điện, điện tử ** 7510301D7510301C7510301A           Toán, Lý, Hóa.Toán, Lý, Anh.

Toán, Văn, Anh.

Toán, Anh, Khoa học tự nhiên (KHTN).
 
2CNKT điện tử – viễn thông 7510302D7510302C7510302A 
3CNKT điện tử – viễn thông(Chất lượng cao Việt – Nhật)  7510302N 
4CNKT máy tính 7480108D7480108C7480108A 
5CNKT điều khiển vàtự động hóa ** 7510303D7510303C7510303A 
6Kỹ thuật y sinh(Điện tử y sinh) ** 7520212D  
7Hệ thống nhúng và IoT** 7480118D 
8Robot và trí tuệ nhân tạo7510209NT 
9CN chế tạo máy * 7510202D7510202C7510202A 
10CN chế tạo máy *(CLC Việt – Nhật)  7510202N 
11CNKT cơ điện tử * 7510203D7510203C7510203A 
12CNKT cơ khí * 7510201D7510201C7510201A 
13Kỹ thuật công nghiệp * 7520117D   
14Kỹ nghệ gỗ và nội thất ** 7549002D   
15CNKT công trình xây dựng* 7510102D7510102C7510102A 
16Kỹ thuật xây dựng công trìnhgiao thông * 7580205D 
17Quản lý xây dựng ** 7580302D 
18Hệ thống kỹ thuật công trìnhxây dựng * 7510106D 
19Quản lý và vận hành hạ tầng ** 7840110D 
20CNKT ô tô * 7510205D7510205C7510205A 
21CNKT nhiệt * 7510206D7510206C7510206A 
22Năng lượng tái tạo ** 7510208D   
23CN thông tin 7480201D7480201C7480201A 
24An toàn thông tin 7480202D   
25Kỹ thuật dữ liệu 7480203D   
26Quản lý công nghiệp 7510601D7510601C7510601A 
27Kế toán 7340301D7340301C  
28Thương mại điện tử 7340122D7340122C  
29Logistics và quản lý chuỗicung ứng 7510605D   
30Kinh doanh Quốc tế 7340120D   
31Công nghệ may 7540209D7540209C  
32CN Kỹ thuật in 7510801D7510801C  
33Thiết kế đồ họa 7210403DVăn, Vẽ ĐT, Vẽ TT; Toán, Văn, Vẽ TT; Toán, Anh, Vẽ TT; Văn, Anh, Vẽ TT.
34Kiến trúc 7580101DToán, Văn, Vẽ ĐT; Toán, Lý, Vẽ ĐT; Toán, Anh, Vẽ ĐT; Văn, Anh, Vẽ ĐT.
35Kiến trúc nội thất 7580103D
36Công nghệ vật liệu 7510402DToán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh; Toán, Hóa, Anh; Toán, Anh, KHTN.
37CNKT môi trường 7510406D7510406CToán, Lý, Hóa. Toán, Hóa, Sinh.Toán, Hóa, Anh.Toán, Anh, KHTN.
38CN thực phẩm 7540101D7540101C7540101A
39CNKT hóa học 7510401D7510401C 
40Quản trị NH và DV ăn uống 7810202DToán, Lý, Hóa; Toán, Văn, Anh; Toán, Lý, Anh; Toán, Hóa, Anh.
41Thiết kế thời trang 7210404DToán, Anh, Vẽ TT; Toán, Văn, Vẽ TT; Toán, Vẽ ĐT, Vẽ TT; Văn, Vẽ ĐT, Vẽ TT
42Sư phạm tiếng Anh 7140231DToán, Văn, Anh.Toán, Anh,KHXH
43Ngôn ngữ Anh 7220201D

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM như sau:

I. Hệ đào tạo đại trà

NgànhNăm 2019Năm 2020Năm 2021Năm 2022
Sư phạm tiếng Anh23,0425,527,2526,08
Thiết kế đồ họa2123,75V01: 24,25V02: 24,75V07: 24,25V08: 24,7524,50
Thiết kế thời trang18,4422V01: 21,25V02: 21,75V07: 21,25V09: 21,25 21,60
Ngôn ngữ Anh22,32426,2522,75
Kinh doanh quốc tế21,625A00: 25,25A01: 25,75D01: 25,75D90: 25,7525,25
Thương mại điện tử22,425,4A00: 26A01, D01, D90: 26,526,0
Kế toán21,124,25A00: 24,75A01, D01, D90: 25,2525,0
Công nghệ kỹ thuật máy tính22,925,75A00: 26,5A01, D01. D90: 2725,75
Công nghệ thông tin23.926,5A00: 26,75A01, D01, D90: 27,2526,75
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử22,825,4A00: 26A01, D01, D90: 26,5 23,25
Kỹ thuật dữ liệu22,224,75A00: 26,25A01, D01, D90: 26,7526,10
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng21,323,75A00: 24,5A01, D01, D90: 2524,50
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng19,222,75A00: 23,75A01, D01, D90: 24,2518,10
Công nghệ kỹ thuật cơ khí22,925,25A00: 26A01, D01, D90: 26,5 26,15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử23,126A00: 26,25A01, D01, D90: 26,75 23,75
Công nghệ kỹ thuật ô tô23,726,5A00: 26,75A01, D01, D90: 27,25 25,35
Công nghệ kỹ thuật nhiệt21,524,25A00: 25,15A01, D01, D90: 25,65 18,70
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông21,724,8A00: 25,5A01, D01, D90: 26 23,75
Năng lượng tái tạo2123,5A00: 24,75A01, D01, D90: 25,25 21,0
Robot và trí tuệ nhân tạo25,227  
Công nghệ chế tạo máy21,925A00: 25,75A01, D01, D90: 26,25 23,0
Công nghệ kỹ thuật hóa học22,425,5A00, B00: 26D07, D90: 26,5 23,10
Công nghệ vật liệu18,5521,5A00: 23,75A01, D07, D90: 24,2517,0
Công nghệ kỹ thuật điểu khiển và tự động hoá23,526A00: 26,5A01, D01, D90: 27 25,70
Công nghệ kỹ thuật môi trường1921,5A00, B00: 23,25D07, D90: 2417,0
Quản lý Công nghiệp22,225,3A00: 25,75A01, D01, D90: 26,25 23,75
Kỹ thuật Công nghiệp19,823,5A00: 24,75A01, D01, D90: 25,25 17,0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng23,326,3A00: 26,25A01, D01, D90: 26,75 24,50
Công nghệ kỹ thuật in20,323,5A00: 24,25A01, D01, D90: 24,75 17,10
Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh)20,7524A00: 25A01, D01, D90: 25,5 20,0
Công nghệ Thực phẩm22,225,25A00, B00: 26D07, D90: 26,520,10
Công nghệ vật liệu dệt may18–  
Công nghệ may21,124A00: 24,5A01, D01, D90: 25 23,25
Kỹ nghệ gỗ và nội thất18,522A00: 23,75A01, D01, D90: 24,25 17,0
Kiến trúc20,3322,25 V03, V04: 22,5V05, V06: 2322,0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông18,422A00: 23,5A01, D01, D90: 24 17,0
Quản lý xây dựng20,323,5A00: 24A01, D01, D90: 24,5 21,0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống21,424,25A00: 24,25A01, D01, D90: 24,75 20,75
Kỹ thuật nữ công18–  
Hệ thống nhúng và IoT–25A00: 26A01, D01, D90: 26,524,75
Kiến trúc nội thất–21,25V03, V04: 22,5V05, V06: 2321,50
Công nghệ thông tin (Hệ nhân tài)  A00: 28,25A01, D01, D90: 28,75 
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Hệ nhân tài)  A00: 28,25A01, D01, D90: 28,75  
Công nghệ kỹ thuậy ô tô (Hệ nhân tài)  A00: 28,25A01, D01, D90: 28,75  
Robot và trí tuệ nhân tạo (Hệ nhân tài)  A00: 26,5A01, D01, D90: 27 26,0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Hệ nhân tài)  A00: 28,25A01, D01, D90: 28,75  
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Hệ nhân tài)  A00: 28,25A01, D01, D90: 28,75  
Quản lý và vận hành hạ tầng  A00: 19A01, D01, D90: 19,5 17,70
An toàn thông tin   26,0

II. Hệ đào tạo chất lượng cao

NgànhNăm 2019Năm 2020Năm 2021Năm 2022
Kế toán (Tiếng Việt)1921,5A00: 23,75A01, D01, D90: 24,2523,75
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Việt)21,223,75A00: 25,5A01, D01, D90: 2624,75
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Tiếng Anh)20,3522,5A00: 25A01, D01, D90: 25,525,25
Công nghệ thông tin (Tiếng Anh)21,824,75A00: 25,75A01, D01, D90: 26,2526,35
Công nghệ thông tin (Tiếng Việt)22,325,25A00:  26,25A01, D01, D90: 26,7526,60
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Tiếng Anh)17,820A00: 19,5A01, D01, D90: 2019,75
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Tiếng Việt)18,621A00: 20,5A01, D01, D90: 2120,0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Tiếng Anh)20,521,25A00: 23,75A01, D01, D90: 24,25 22,0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Tiếng Việt)21,423,75A00: 24,5A01, D01, D90: 25 22,50
Công nghệ chế tạo máy (Tiếng Việt)20,723,25A00: 24A01, D01, D90: 24,5 19,05
Công nghệ chế tạo máy (Việt – Nhật) 21A00: 23,25A01, D01, D90: 23,75 19,05
Công nghệ chế tạo máy (Tiếng Anh)19,521A00: 23A01, D01, D90: 23,5 21,30
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Tiếng Anh)2122A00: 24,25A01, D01, D90: 24,75 22,10
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Tiếng Việt)21,724,25A00: 24,85A01, D01, D90: 25,35 22,75
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Tiếng Việt)22,725,25A00: 26A01, D01, D90: 26,5 24,25
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Tiếng Anh)21,824,25A00: 25,25A01, D01, D90: 25,75 23,25
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Việt)19,722A00: 23,25A01, D01, D90: 23,75 17,0
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Tiếng Anh)18,0520A00: 20,25A01, D01, D90: 20,75 17,0
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử (Tiếng Anh)19,321A00: 23,75A01, D01, D90: 24,25 21,65
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử (Tiếng Việt)2123,5A00: 24,25A01, D01, D90: 24,75 23,0
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Tiếng Việt)19,522A00: 23,75A01, D01, D90: 24,25 22,50
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Việt – Nhật) 21A00: 21,75A01, D01, D90: 22,25 20,75
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Tiếng Anh)18,420A00: 23A01, D01, D90: 23,5 22,25
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Tiếng Việt)22,225A00: 25,5A01, D01, D90: 26 25,0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Tiếng Anh)21,523A00: 25A01, D01, D90: 25.5 24,80
Quản lý Công nghiệp (Tiếng Việt)20,223,5A00: 24,5A01, D01, D90: 24,75 21,75
Quản lý Công nghiệp (Tiếng Anh)18,521,25A00: 24A01, D01, D90: 24,5 19,25
Công nghệ kỹ thuật in (Tiếng Việt)18,220A00: 20,25A01, D01, D90: 20,75  
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Tiếng Việt)1719,5A00, B00: 19,75D07, D90: 20,2517,0
Công nghệ Thực phẩm (Tiếng Anh)18,4521A00, B00: 23D07, D90: 23,517,0
Công nghệ Thực phẩm (Tiếng Việt)2023,25A00, B00: 24,5D07, D90: 2517,0
Công nghệ may (Tiếng Việt)18,221A00: 19,25A01, D01, D90: 19,75 17,25
Thiết kế thời trang (Tiếng Việt)– 22V01: 21,25V02: 21,75V07: 21,25V09: 21,25 21,06
Thương mại điện tử (Tiếng Việt)  A00: 25,5A01, D01, D90: 2625,15
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Tiếng Việt)   A00, B00: 25D07, D90: 25,520,25
Kỹ thuật in (Tiếng Việt)   17,0

III. Hệ liên kết quốc tế 

Tên ngànhNăm 2020Năm 2021
Quản trị kinh doanh (Kettering – Mỹ)1616
Quản trị kinh doanh (Northampton – Anh)1616
Quản trị kinh doanh (Sunderland – Anh)1616
Quản trị Marketing (Northampton – Anh)1616
Tài chính – Ngân hàng (Sunderland – Anh)1616
Logistics và tài chính thương mại (Northampton – Anh)1616
Kế toán quốc tế (Northampton – Anh)1616
Kế toán và quản trị tài chính (Sunderland – Anh)1616
Kỹ thuật máy tính (Kettering – Mỹ)1616
Công nghệ thông tin (Tongmyong – Hàn Quốc)16 
Kỹ thuật cơ khí (Kettering – Mỹ)1616
Kỹ thuật cơ khí (Tongmyong – Hàn Quốc)1616
Kỹ thuật cơ điện tử (Middlesex – Anh)1616
Kỹ thuật cơ điện tử (Tongmyong – Hàn Quốc)1616
Kỹ thuật chế tạo máy và công nghiệp (Kettering – Mỹ)1616
Kỹ thuật điện – điện tử (Kettering – Mỹ)1616
Kỹ thuật điện – điện tử (Sunderland – Anh)1616
Kỹ thuật điện – điện tử (Tongmyong – Hàn Quốc)1616
Xây dựng (Tongmyong – Hàn Quốc)16 
Quản lý nhà hàng và khách sạn (Northampton – Anh)1616
Công nghệ thông tin (Adelaide – Úc) 16
Kỹ thuật xây dựng (Adelaide – Úc) 16

Hướng nghiệp Hoa Sơn Chi Chúc bạn thành công nhé!

Hỗ trợ tư vấn: Hướng nghiệp Hoa Sơn Chi

– Văn phòng: , 15k Phan Văn Trị, Phường 7, Quận Gò Vấp, Tp.HCM.

– Hotline: 0919.097.637

trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM tuyển sinh xét tuyển
Share. Facebook Email
Ban Biên tập Hoa Sơn Chi
  • Website

Bài viết liên quan

Nhiều điểm mới trong phương thức tuyển sinh của các trường ĐH lớn, học sinh cần lưu ý

28/02/2024

Tổng hợp thông tin tuyển sinh công an nhân dân năm 2024

28/02/2024

Toàn bộ thông tin trường Đại học Cảnh Văn (Đài Loan)

12/01/2024

Leave A Reply Cancel Reply

Tin đọc nhiều
Liên kết với chúng tôi
  • Facebook
  • Instagram
  • YouTube
  • TikTok
Có thể bạn sẽ cần

Toàn bộ thông tin trường Đại học Cảnh Văn (Đài Loan)

DU HOC 12/01/2024

Học sinh đăng ký học bổng cùng thời gian với đăng ký nhập học. Trường cung cấp nhiều loại hình học bổng, từ miễn giảm 50% học phí đến hỗ trợ về việc làm và học tập cho sinh viên, tùy theo thành tích xét duyệt đầu vào của các bạn. Các kỳ sau, học bổng sẽ được xét duyệt dựa trên thành tích của kỳ trước.

Chương trình xuất khẩu lao động Hàn Quốc EPS 2024

04/01/2024

Đại học Hàn Quốc – từ Busan tới Seoul

03/01/2024

Du học năm 2024 có gì mới?

02/01/2024

Về Chúng Tôi

logoHSC-removebg-preview

Hướng nghiệp Hoa Sơn Chi luôn ý thức rằng, công việc của chúng tôi là điểm tựa chắp cánh cho tương lại của người học, người lao động phát triển sự nghiệp thành công bằng giá trị tri thức.

Liên Hệ

  • Trụ sở: 31/16A Nguyễn Đình Khơi, Phường 4, Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh
  • Chi nhánh 1: 319 Phan Đình Phùng, Khu vực 1, Phường 3, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
  • 0919.097.637 (HCM)
  • 0972.414.549 (Hậu Giang)
  • hocvienhoasonchi@gmail.com
  • hoasonchi.edu.vn

Lĩnh Vực Hoạt Động

  • Tư vấn giáo dục
  • Hướng nghiệp 
  • Giáo dục Kỹ năng sống
  • Tư vấn du học
  • Tư vấn các chương trình làm việc nước ngoài
  • Lượt truy cập hôm nay:
  • Lượt truy cập tuần:
  • Lượt truy cập tháng:
  • Tổng cộng:
0
0
0
0

Về Chúng Tôi

logoHSC-removebg-preview

Hướng nghiệp Hoa Sơn Chi luôn ý thức rằng, công việc của chúng tôi là điểm tựa chắp cánh cho tương lại của người học, người lao động phát triển sự nghiệp thành công bằng giá trị tri thức.

Liên Hệ

  • 31/16A Nguyễn Đình Khơi, Phường 4, Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh
  • hocvienhoasonchi@gmail.com
  • 0919.097.637
  • hoasonchi.edu.vn

Lĩnh Vực Hoạt Động

  • Tư vấn giáo dục
  • Hướng nghiệp 
  • Giáo dục Kỹ năng sống
  • Tư vấn du học
  • Tư vấn các chương trình làm việc nước ngoài
  • Lượt truy cập hôm nay:
  • Lượt truy cập tuần:
  • Lượt truy cập tháng:
  • Tổng cộng:
0
0
0
0
© Copyright HoaSonChi. All Rights Reserved
Website được xây dựng bởi Công ty TNHH iNamSoft